sơn xuyên

  1. d. 1. Nh. Sơn hà. 2. Sông ngòi: Sơn xuyên cách trở.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sơn xuyên"

sơn xuyên
Sông ngòi và sơn xuyên tạo nên cảnh quan đẹp đẽ của đất nước.